Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

depart

/dɪˈpɑːt/

depart

động từ · verb

  1. khởi hành

Ví dụ

  • The school bus has just departed.Xe buýt của trường vừa mới khởi hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi