Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

depth

/depθ/

depth

danh từ · noun

  1. chiều sâu

Ví dụ

  • The report lacks depth.Báo cáo này thiếu chiều sâu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi