Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

theme

/θiːm/

theme

danh từ · noun

  1. chủ đề

Ví dụ

  • The theme of the meeting is innovation.Chủ đề của cuộc họp là sự đổi mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi