Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

growth

/ɡroʊθ/

growth

danh từ · noun

  1. sự tăng trưởng

Ví dụ

  • Sales growth was high this quarter.Mức tăng trưởng doanh số quý này rất cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi