tenable
/ˈten.ə.bəl/
tính từ · adjective
- vững chắc, có thể bảo vệ được (về lập luận)
Ví dụ
- That business strategy is no longer tenable in today's digital market.Chiến lược kinh doanh đó không còn vững chắc trong thị trường kỹ thuật số ngày nay.
/ˈten.ə.bəl/