Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dorm

/dɔːrm/

dorm

danh từ · noun

  1. ký túc xá

Ví dụ

  • Many people live in the dorm near the main gate.Nhiều người sống trong ký túc xá gần cổng chính.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi