Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stack

/stæk/

stack

danh từ · noun

  1. dãy kệ sách, kho sách

Ví dụ

  • He is searching for old documents in the stacks.Anh ấy đang tìm các tài liệu cũ ở các dãy kệ sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi