Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

downside

/ˈdaʊn.saɪd/

downside

danh từ · noun

  1. mặt hạn chế, nhược điểm

Ví dụ

  • The main downside of living in a metropolis is the high cost of living.Mặt hạn chế chính của việc sống ở đô thị lớn là chi phí sinh hoạt cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi