Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

insurmountable

/ˌɪn.sɚˈmaʊn.t̬ə.bəl/

insurmountable

tính từ · adjective

  1. không thể vượt qua được

Ví dụ

  • With proper planning, operational challenges are not insurmountable.Nếu có kế hoạch hợp lý, các thách thức vận hành không phải là không thể vượt qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi