Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

undeniable

/ˌʌn.dɪˈnaɪ.ə.bəl/

undeniable

tính từ · adjective

  1. không thể phủ nhận

Ví dụ

  • It is an undeniable fact that technology enhances work efficiency.Một sự thật không thể phủ nhận là công nghệ giúp nâng cao hiệu suất làm việc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi