Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fare

/feər/

fare

danh từ · noun

  1. tiền vé (tàu, xe)

Ví dụ

  • Students can get a discount on the bus fare.Học sinh có thể được giảm giá tiền vé xe buýt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi