Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

journey

/ˈdʒɜː.ni/

journey

danh từ · noun

  1. chuyến đi, hành trình

Ví dụ

  • The train journey to the beach took three hours.Chuyến đi bằng tàu hỏa đến bãi biển mất ba tiếng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi