Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

petrol

/ˈpet.rəl/

petrol

danh từ · noun

  1. xăng

Ví dụ

  • Dad stopped at the station to buy some petrol.Bố đã dừng lại ở cây xăng để mua một ít xăng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi