Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fossil

/ˈfɒs.əl/

fossil

danh từ · noun

  1. hóa thạch

Ví dụ

  • Coal and oil are traditional fossil fuels.Than đá và dầu mỏ là các nhiên liệu hóa thạch truyền thống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi