Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

geothermal

/ˌdʒiː.əʊˈθɜː.məl/

geothermal

tính từ · adjective

  1. thuộc địa nhiệt

Ví dụ

  • Iceland relies heavily on geothermal energy for heating.Băng Đảo phụ thuộc rất nhiều vào năng lượng địa nhiệt để sưởi ấm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi