Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

grid

/ɡrɪd/

grid

danh từ · noun

  1. mạng lưới điện

Ví dụ

  • The national grid connects power stations to homes across the country.Mạng lưới điện quốc gia kết nối các nhà máy điện tới các hộ gia đình trên toàn quốc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi