Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gut feeling

gut feeling

Nghĩa

  1. Trực giác, linh tính

Ví dụ

  • Trust your gut feeling when making difficult decisions.Hãy tin vào trực giác của bạn khi đưa ra quyết định khó khăn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi