Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

touch a nerve

touch a nerve

Nghĩa

  1. Chạm vào điểm yếu / nỗi đau

Ví dụ

  • His comment about her failure touched a raw nerve.Lời nhận xét của anh ấy về thất bại của cô ấy đã chạm đúng vào nỗi đau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi