Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

introspection

/ˌɪn.trəˈspek.ʃən/

introspection

danh từ · noun

  1. sự tự suy ngẫm, tự soi rọi tâm trí

Ví dụ

  • Regular introspection helps individuals understand their emotional triggers.Sự tự suy ngẫm thường xuyên giúp mỗi cá nhân hiểu được yếu tố kích động cảm xúc của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi