Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

haggle

/ˈhæɡ.əl/

haggle

động từ · verb

  1. trả giá, mặc cả

Ví dụ

  • You can haggle for a better deal.Bạn có thể trả giá để có một thỏa thuận tốt hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi