Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mispriced

/ˌmɪsˈpraɪst/

tính từ · adjective

  1. bị gắn sai giá

Ví dụ

  • The machine was mispriced.Chiếc máy đã bị gắn sai giá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi