Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

linen

/ˈlɪn.ɪn/

linen

danh từ · noun

  1. đồ vải khách sạn (ga giường, vỏ gối)

Ví dụ

  • Please send fresh linen to room 402.Vui lòng gửi đồ vải sạch lên phòng 402.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi