Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

odor

/ˈəʊ.də/

odor

danh từ · noun

  1. mùi hôi, mùi khó chịu

Ví dụ

  • There is an unpleasant odor coming from the drain.Có mùi hôi khó chịu bốc lên từ cống thoát nước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi