Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lower

/ˈloʊər/

lower

động từ · verb

  1. hạ, giảm (giá)

Ví dụ

  • Can you lower the price if I buy two?Bạn có thể giảm giá nếu tôi mua hai cái không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi