Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

maternal

/məˈtɜː.nəl/

maternal

tính từ · adjective

  1. thuộc phía họ ngoại

Ví dụ

  • She often visits her maternal relatives during holidays.Cô ấy thường ghé thăm họ hàng bên ngoại vào các dịp lễ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi