Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

remunerative

/rɪˈmjuː.nər.ə.tɪv/

remunerative

tính từ · adjective

  1. có thù lao cao, sinh lời tốt

Ví dụ

  • Consulting can be a very remunerative business.Tư vấn có thể là một ngành kinh doanh mang lại nguồn thu nhập rất cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi