Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

paternal

/pəˈtɜː.nəl/

paternal

tính từ · adjective

  1. thuộc phía họ nội

Ví dụ

  • His paternal grandfather was a respected engineer.Ông nội của anh ấy từng là một kỹ sư được kính trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi