Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mountain range

/ˈmaʊntən reɪndʒ/

mountain range

danh từ · noun

  1. dãy núi

Ví dụ

  • The Himalayas is a huge mountain range.Himalaya là một dãy núi khổng lồ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi