Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

note-taking

/ˈnəʊtˌteɪ.kɪŋ/

note-taking

danh từ · noun

  1. việc ghi chú

Ví dụ

  • Good note-taking skills are essential for listening tests.Kỹ năng ghi chú tốt là rất quan trọng cho các bài kiểm tra nghe.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi