Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nutshell

/ˈnʌt.ʃel/

nutshell

danh từ · noun

  1. vỏ hạt (dùng trong cụm 'in a nutshell': tóm lại)

Ví dụ

  • In a nutshell, the proposal was approved.Tóm lại là đề xuất đã được phê duyệt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi