Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tangent

/ˈtæn.dʒənt/

tangent

danh từ · noun

  1. sự đi chệch chủ đề (trong cụm 'go off on a tangent')

Ví dụ

  • Let's not go off on a tangent during the presentation.Chúng ta đừng đi lan man trong suốt bài thuyết trình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi