Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pardon

/ˈpɑːrdn/

pardon

động từ · verb

  1. thứ lỗi, xin lỗi (khi không nghe rõ)

Ví dụ

  • Pardon me, could you repeat your name?Xin lỗi, bạn có thể lặp lại tên của bạn được không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi