Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

parse

/pɑːrs/

parse

động từ · verb

  1. phân tích cú pháp hoặc cấu trúc dữ liệu

Ví dụ

  • Software developers compute a hash code before parsing payload fields.Lập trình viên phần mềm tính toán mã hash trước khi phân tích các trường dữ liệu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi