Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

webhook

/ˈweb.hʊk/

danh từ · noun

  1. đường dẫn URL tiếp nhận dữ liệu tự động khi xảy ra sự kiện

Ví dụ

  • Offshore software engineers must define a webhook URL within the web tool.Các kỹ sư phần mềm phải xác định một URL webhook trong công cụ web.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi