payload
/ˈpeɪ.loʊd/
danh từ · noun
- phần dữ liệu chính được truyền tải trong gói tin
Ví dụ
- The payload is structured with JSON, containing fields such as the user ID.Phần dữ liệu chính được cấu trúc bằng JSON, chứa các trường như ID người dùng.
/ˈpeɪ.loʊd/