passkey
/ˈpæs.kiː/
danh từ · noun
- khóa bí mật dùng để xác thực hoặc mã hóa
Ví dụ
- Offshore software developers compute a hash code using a custom passkey.Các lập trình viên phần mềm tính toán mã hash bằng cách sử dụng một khóa bí mật tùy chỉnh.
/ˈpæs.kiː/