particularly
/pəˈtɪk.jə.lə.li/
trạng từ · adverb
- đặc biệt là, một cách cụ thể
Ví dụ
- This new software is useful, particularly for tracking monthly expenses.Phần mềm mới này rất hữu ích, đặc biệt là trong việc theo dõi chi phí hàng tháng.
/pəˈtɪk.jə.lə.li/