Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

refillable

/ˌriːˈfɪləbl/

refillable

tính từ · adjective

  1. có thể rót/nạp đầy lại

Ví dụ

  • Students can bring refillable water bottles to the self-service water fountains.Sinh viên có thể mang bình nước rót lại nhiều lần đến các vòi nước tự phục vụ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi