Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

upcycle

/ˈʌpsaɪkl/

upcycle

động từ · verb

  1. tái chế sáng tạo

Ví dụ

  • Members of the environment club upcycle old clothes into cloth bags.Thành viên câu lạc bộ môi trường tái chế sáng tạo quần áo cũ thành túi vải.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi