Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

relocation

/ˌriː.loʊˈkeɪ.ʃən/

relocation

danh từ · noun

  1. sự chuyển chỗ ở

Ví dụ

  • Her relocation to Hanoi helped her study better.Sự chuyển chỗ ở đến Hà Nội đã giúp cô ấy học tập tốt hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi