Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scenario

/səˈnɑːriəʊ/

scenario

danh từ · noun

  1. viễn cảnh, tình huống

Ví dụ

  • Predicting the scenario helps you catch the main ideas easily.Việc dự đoán tình huống giúp bạn nắm bắt các ý chính một cách dễ dàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi