Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

shade

/ʃeɪd/

shade

danh từ · noun

  1. bóng râm

Ví dụ

  • We sit in the shade on a sunny day.Chúng tớ ngồi trong bóng râm vào một ngày nắng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi