Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

trampoline

/ˈtræm.pə.liːn/

trampoline

danh từ · noun

  1. bạt nhún

Ví dụ

  • Nam can jump very high on the trampoline.Nam có thể nhún rất cao trên bạt nhún.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi