Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

society

/səˈsaɪəti/

society

danh từ · noun

  1. câu lạc bộ, hội nhóm học thuật

Ví dụ

  • He joined the drama society at school.Cậu ấy đã tham gia câu lạc bộ kịch ở trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi