Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

superintendent

/ˌsuːpərɪnˈtendənt/

superintendent

danh từ · noun

  1. giám đốc khu học chánh, người đứng đầu hệ thống trường học tại địa phương

Ví dụ

  • The superintendent issued a statement regarding the new school policies.Giám đốc khu học chánh đã đưa ra thông báo về các quy định mới của trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi