superintendent
/ˌsuːpərɪnˈtendənt/
danh từ · noun
- giám đốc khu học chánh, người đứng đầu hệ thống trường học tại địa phương
Ví dụ
- The superintendent issued a statement regarding the new school policies.Giám đốc khu học chánh đã đưa ra thông báo về các quy định mới của trường.