Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unexcused

/ˌʌn.ɪkˈskjuːzd/

tính từ · adjective

  1. không có lý do chính đáng, không phép (về việc vắng mặt/đi muộn)

Ví dụ

  • An unexcused absence may affect the student's attendance record.Việc vắng mặt không phép có thể ảnh hưởng đến hồ sơ điểm danh của học sinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi