Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

watermelon

/ˈwɔː.təˌmel.ən/

watermelon

danh từ · noun

  1. dưa hấu

Ví dụ

  • We eat watermelon in summer.Chúng tớ ăn dưa hấu vào mùa hè.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi