Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

corroborate

/kəˈrɒbəreɪt/

corroborate

động từ · verb

  1. chứng thực, củng cố bằng chứng

Ví dụ

  • The witness statement helped to corroborate the physical evidence.Lời khai của nhân chứng đã giúp chứng thực bằng chứng vật lý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi