Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

decide

/dɪˈsaɪd/

decide

động từ · verb

  1. quyết định

Ví dụ

  • She decided to study hard for the Cambridge KET test.Bạn ấy đã quyết định học tập chăm chỉ cho kỳ thi Cambridge KET.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi