Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

deer

/dɪər/

deer

danh từ · noun

  1. con hươu, con nai

Ví dụ

  • The deer is eating grass quietly.Con hươu đang ăn cỏ một cách lặng lẽ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi